涎鄧鄧

xián dèng dèng tiên đặng đặng

Hán Việt: tiên đặng đặng · Pinyin: xián dèng dèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (đặng) + (đặng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光凝滯貪欲的樣子。元.無名氏《連環計》第三折:「那老賊涎鄧鄧的眼腦兒偷睛望。」《清平山堂話本.錯認屍》:「這周氏如常涎鄧鄧的眼引他,這小二也有心,只是不敢上前。」也作「涎瞪瞪」、「涎涎鄧鄧」、「涎涎瞪瞪」、「涎涎澄澄」。