涓吉

juān jí quyên cát

Hán Việt: quyên cát · Pinyin: juān jí

Tổng quan

chọn ngày tốt họn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca). quyên cát quyên cát ☆Chọn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca).

Cấu tạo: (quyên) + (cát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn ngày tốt họn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca). quyên cát quyên cát ☆Chọn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涓,選擇。涓吉指擇取吉祥的日子。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○.官倉入粟》:「今官府收斂秋糧之際,比先涓吉啟倉。」《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「夫人亦喜,涓吉為之成禮。」也作「蠲吉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 选择吉祥的日子。语本晋左思《魏都赋》"量寸旬,涓吉日,陟中坛,即帝位。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.选择吉祥的日子。语本晋左思《魏都赋》"量寸旬,涓吉日,陟中坛,即帝位。"

Eng

  • CC-CEDICT to choose an auspicious day
  • Cihui to choose an auspicious day