涓吉

juān jíquyên cát

Hán Việt: quyên cát · Pinyin: juān jí

Tổng quan

Chọn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.选择吉祥的日子。语本晋左思《魏都赋》"量寸旬,涓吉日,陟中坛,即帝位。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

涓,選擇。涓吉指擇取吉祥的日子。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○.官倉入粟》:「今官府收斂秋糧之際,比先涓吉啟倉。」《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「夫人亦喜,涓吉為之成禮。」也作「蠲吉」。

Cấu tạo: 涓 (quyên) + 吉 (cát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chọn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca).; họn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca).; chọn ngày tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涓,選擇。涓吉指擇取吉祥的日子。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一○.官倉入粟》:「今官府收斂秋糧之際,比先涓吉啟倉。」《聊齋志異.卷一一.陳雲棲》:「夫人亦喜,涓吉為之成禮。」也作「蠲吉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.选择吉祥的日子。语本晋左思《魏都赋》"量寸旬,涓吉日,陟中坛,即帝位。"

Eng

  • Cihui to choose an auspicious day
  • Tần suất từ to choose an auspicious day

other

  • Nguồn khác họn ngày tốt — »Mệnh quan quyên cát cập kì đăng quan« (Hạnh Thục ca)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吉事 · 吉人 · 吉他 · 吉信 · 吉兆 · 吉凶 · 吉列 · 吉利