涓
quyên
Hán Việt: quyên · Pinyin: juān
Tổng quan
họ [Juan1] con suối chọn lựa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | juān |
|---|---|
| Hán Việt | quyên |
| Quảng Đông | gyun1 |
| Mân Nam | kuan1 |
| Nhật Bản | SHIZUKU |
| Hàn Quốc | 연 |
| Chú âm | ㄐㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuen |
| Phản thiết | 圭淵切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dòng nước nhỏ. Như {quyên trích} [涓滴] giọt nước tí teo, {quyên ai} [涓埃] hạt bụi tí teo, đều là nói ví sự nhỏ mọn cả. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Quyên ai hà dĩ đáp quân ân} [涓埃何以答君恩] (Thứ Cúc Pha tặng thi [次菊坡贈詩]) Biết lấy gì mà báo đáp ơn vua được mảy may. Kén chọn. Như {quyên cát} [涓吉]…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quên quên đi [Eng: to forget it!]
- Bảng Tra Chữ Nôm quyên quyên (dòng nước nhỏ): quyên trích (giọt nước nhỏ) [Eng: small stream]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quen Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: quen Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.細流。《說文解字.水部》:「涓,小流也。」唐.王勃〈入蜀紀行序〉:「游涓澮者,發江湖之思。」 2.姓。如漢代有涓勛。 [形] 1.細緩的、細微的。如:「涓流」、「涓塵」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「木欣欣以向榮,泉涓涓而始流。」 2.清潔的。參見「涓人」、「涓潔」等條。 [動] 選擇。《文選.左思.魏都賦》:「涓吉日,陟中壇,即帝位。」《南齊書.卷一一.樂志》:「涓辰選氣,展禮恭祇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涓 (形声。从水,胦声。本义细小的水流) 同本义 涓,小流也。--《说文》 涓流泱瀼。--木华《海赋》 商攉涓浍。--郭璞《江赋》 泉涓涓而始流。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 又如涓浍(细小的水流;卑微的地位);涓浅(指水流又细又浅);涓细(水流细小);涓尘(细水与微尘) 水名 源出今山东省诸城县西南,北注入潍水 湘江支流。源出衡山北麓,北流至湘潭县注入湘江 涓 选择 涓吉日,陟中坛,即帝位,改正朔。--左思《魏都赋》 又如涓辰(选择吉日良辰);涓吉(选择大吉的日子);涓日(涓吉); 涓juān ⒈细小的水流~流。〈喻〉极少的,极微的~滴归公。 ⒉除去,…
Eng
- CC-CEDICT surname Juan
- CC-CEDICT brook|to select
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古懸切【集韻】【韻會】圭懸切【正韻】圭淵切,𠀤音蠲。【說文】小流也。爾雅曰汝爲涓。【家語金人銘】涓涓不壅,終爲江河。 又水名。【水經注】涓水。出陸渾西山。 又【水經注】濰水逕諸縣故城,東北涓水注之,水出馬耳山。 又擇也。【左思·魏都賦】涓吉日,陟中壇。 又除也。【前漢·郊祀歌】涓選休成。【註】除惡選取美成者也。 又潔也。【吳語】乃見其涓人。【註】涓人,今之中涓,居中而涓潔者也。 又姓。【列仙傳】有齊人涓子常。 又【集韻】縈絹切,音䬼。涓澴,流貌。 又與泫通。【列子·周𥠇王篇】乃涓然而泣。【註】涓,讀爲泫。
Thuyết Văn
小流也。 从水。肙聲。 爾雅曰。汝爲涓。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
凡言涓涓者、皆謂細小之流。 古懸切。十四部。 見釋水。亦大水溢出別爲小水之名也。郭本作濆。葢非。濆、水厓也。
【涓】 (quyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 肙 (uyền) Phiên thiết: Cổ huyền thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 懸 (huyền) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'yên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) lưu (Nước chảy. Như {hải ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㳙