涓埃
quyên ai
Hán Việt: quyên ai · Pinyin: juān āi
Tổng quan
書 nhỏ bé. gắng hết sức lực nhỏ bé
〈书〉细小的水流和尘埃。比喻微小略尽~之力。
細流輕塵。比喻微末、微小。《周書.卷四二.蕭撝傳》:「臣披款歸朝,十有六載,恩深海岳,報淺涓埃。」唐.杜甫〈野望〉詩:「唯將遲暮供多病,未有涓埃答聖朝。」也稱為「涓塵」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Dòng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ.; òng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ.; dòng bụi nhỏ , những thứ nhỏ nhặt , không đáng kể; 書 nhỏ bé. gắng hết sức lực nhỏ bé.; nhỏ bé
- Biên soạn 涓埃 uān'āi v.p. <wr.> insignificant; negligible
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細流輕塵。比喻微末、微小。《周書.卷四二.蕭撝傳》:「臣披款歸朝,十有六載,恩深海岳,報淺涓埃。」唐.杜甫〈野望〉詩:「唯將遲暮供多病,未有涓埃答聖朝。」也稱為「涓塵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉细小的水流和尘埃。比喻微小略尽~之力。
Eng
- Cihui tiny stream of dust; tiny things; negligible
- Tần suất từ 涓埃 uān'āi v.p. <wr.> insignificant; negligible
other
- Nguồn khác Dòng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ