涓埃
quyên ai
Hán Việt: quyên ai · Pinyin: juān āi
Tổng quan
dòng bụi nhỏ | những thứ nhỏ nhặt | không đáng kể òng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ. quyên ai quyên ai ☆Dòng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui dòng bụi nhỏ | những thứ nhỏ nhặt | không đáng kể òng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ. quyên ai quyên ai ☆Dòng nước nhỏ và hạt bụi nhỏ, chỉ sự nhỏ nhặt, bé nhỏ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細流輕塵。比喻微末、微小。《周書.卷四二.蕭撝傳》:「臣披款歸朝,十有六載,恩深海岳,報淺涓埃。」唐.杜甫〈野望〉詩:「唯將遲暮供多病,未有涓埃答聖朝。」也稱為「涓塵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉细小的水流和尘埃。比喻微小略尽~之力。
Eng
- CC-CEDICT tiny stream of dust|tiny things|negligible
- Cihui tiny stream of dust; tiny things; negligible