涓滴

juān dī quyên tích

Hán Việt: quyên tích · Pinyin: juān dī

Tổng quan

dòng nước nhỏ | rỉ xuống | giọt | dòng tiền nhỏ giọt iọt nước. quyên trích quyên trích ☆Giọt nước.

Cấu tạo: (quyên) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng nước nhỏ | rỉ xuống | giọt | dòng tiền nhỏ giọt iọt nước. quyên trích quyên trích ☆Giọt nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一滴一滴的流。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「銅溪晝森沉,乳竇夜涓滴。」 2.水滴。唐.杜甫〈倦夜〉詩:「重露成涓滴,稀星乍有無。」 3.比喻微少或極少的財物、利益。唐.柳宗元〈為王京兆賀雨表一〉:「渥澤徒加,涓滴無助。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝不可信從趙延福誕妄說謊,貪取涓滴之微利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极少量的水,借指极少量的钱或物:~不漏|~归公(属于公家的收入全部缴给公家)。

Eng

  • CC-CEDICT tiny stream|trickle|drops|tiny trickle of funds
  • Cihui tiny stream; trickle; drops; tiny trickle of funds