涓滴

juān dīquyên tích

Hán Việt: quyên tích · Pinyin: juān dī

Tổng quan

書 giọt nước; một giọt; một tí; một chút; từng li từng tí (ví với số ít). không sót một tí. 涓滴歸公(屬於公家的收入全部繳給公家). từng li từng tí đều là của chung

新华 · Tân Hoa Đại lục

极少量的水,借指极少量的钱或物:~不漏, ~归公(属于公家的收入全部缴给公家)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一滴一滴的流。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「銅溪晝森沉,乳竇夜涓滴。」 2.水滴。唐.杜甫〈倦夜〉詩:「重露成涓滴,稀星乍有無。」 3.比喻微少或極少的財物、利益。唐.柳宗元〈為王京兆賀雨表一〉:「渥澤徒加,涓滴無助。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝不可信從趙延福誕妄說謊,貪取涓滴之微利。」

Cấu tạo: 涓 (quyên) + 滴 (tích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giọt nước.; iọt nước.; dòng nước nhỏ , rỉ xuống , giọt , dòng tiền nhỏ giọt; 書 giọt nước; một giọt; một tí; một chút; từng li từng tí (ví với số ít). không sót một tí. 涓滴歸公(屬於公家的收入全部繳給公家). từng li từng tí đều là của chung.; một giọt; một tí; một chút; từng li từng tí
  • Biên soạn 涓滴 uāndī* n. <wr.> tiny drop; driblet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一滴一滴的流。南朝宋.鮑照〈過銅山掘黃精〉詩:「銅溪晝森沉,乳竇夜涓滴。」 2.水滴。唐.杜甫〈倦夜〉詩:「重露成涓滴,稀星乍有無。」 3.比喻微少或極少的財物、利益。唐.柳宗元〈為王京兆賀雨表一〉:「渥澤徒加,涓滴無助。」《五代史平話.晉史.卷上》:「皇帝不可信從趙延福誕妄說謊,貪取涓滴之微利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极少量的水,借指极少量的钱或物:~不漏, ~归公(属于公家的收入全部缴给公家)。

Eng

  • Cihui tiny stream; trickle; drops; tiny trickle of funds
  • Tần suất từ 涓滴 uāndī* n. <wr.> tiny drop; driblet

other

  • Nguồn khác Giọt nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

涓滴归公 · 涓吉 · 涓埃 · 涓塵 · 涓涓 · 涓退 · 滴下 · 滴出