涔旱
sầm hạn
Hán Việt: sầm hạn · Pinyin: cén hàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水旱災。《淮南子.主術》:「妻子老弱,仰而食之,時有涔旱災害之患,無以給上之徵賦車馬兵革之費。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涝灾与旱灾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.涝灾与旱灾。
Eng
- Cihui 涔旱 énhàn n. floods and droughts