涕淚

tì lèithế lệ

Hán Việt: thế lệ · Pinyin: tì lèi

Tổng quan

thế lệ: nước mắt/nước mắt và nước mũi; nước mắt và nước mũi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鼻涕和眼泪。亦专指眼泪。 2.涕泪俱下; 哭泣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鼻涕眼淚。用以表示情緒激昂、涕泗縱橫的樣子。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「劍外忽傳收薊北,初聞涕淚滿衣裳。」

Cấu tạo: 涕 (thế) + 淚 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước mắt: nước mắt và nước mũi
  • Cihui 1. nước mắt。眼淚。 2. nước mắt và nước mũi。眼淚和鼻涕。 涕淚俱下
  • Biên soạn 1. tears 2. tears and snot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼻涕眼淚。用以表示情緒激昂、涕泗縱橫的樣子。唐.杜甫〈聞官軍收河南河北〉詩:「劍外忽傳收薊北,初聞涕淚滿衣裳。」

Eng

  • Cihui 涕淚 ìlèi n. 1. tears 2. tears and snot

Từ liên quan

Gần nghĩa

淚人 · 淚光 · 泪壶 · 淚奔 · 淚水 · 淚液 · 淚滴 · 淚點