渦形
qua hình
Hán Việt: qua hình
Tổng quan
(kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc, vật hình xoắn ốc, (động vật học) ốc xoắn, xoắn ốc đường trôn ốc, (giải phẫu) khúc cuộn (não, ruột)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kiến trúc) kiểu trang trí xoắn ốc, vật hình xoắn ốc, (động vật học) ốc xoắn, xoắn ốc đường trôn ốc, (giải phẫu) khúc cuộn (não, ruột)