渦流

wō liú qua lưu

Hán Việt: qua lưu · Pinyin: wō liú

Tổng quan

dòng xoáy: vận động xoáy/dòng cảm ứng điện từ

Cấu tạo: (qua) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng xoáy: vận động xoáy/dòng cảm ứng điện từ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流体旋转,形成旋涡的流动;实心的导体或铁芯在交流电场中由于电磁感应所产生的涡旋性电流。涡流能消耗电能并使导体和铁芯发热。也叫涡电流。

Eng

  • Cihui 渦流 ōliú n. whirling fluid; eddy M:²zhī