涡轮机

wō lún jīqua luân ki

Hán Việt: qua luân ki · Pinyin: wō lún jī

Tổng quan

(kỹ thuật) Tuabin; tua-bin

新华 · Tân Hoa Đại lục

即透平”(643页)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用流體的壓力,推動輪子上的葉片高速旋轉,而產生動力的機械。按流體的不同,可分為汽輪機、燃氣輪機和水輪機。廣泛運用在火力發電廠、核能發電廠及船隻的原動機等。也稱為「透平機」、「輪機」。

Cấu tạo: 渦 (qua) + 輪 (luân) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuabin
  • VietPhrases tua-bin
  • Tần suất từ (kỹ thuật) Tuabin; tua-bin
  • Biên soạn turbine M:¹tái

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即透平”(643页)。
  • Kaggle Zh-Vi turbine

Eng

  • Cihui 渦輪機 ōlúnjī n. turbine M:¹tái
  • Tần suất từ n. turbine M:¹tái

Đức

  • Handedict Turbine

Từ liên quan

Gần nghĩa

渦輪機 · 轮机员 · 轮机手 · 涡轮 · 涡轮风扇 · 轮机 · 涡轮发动机 · 涡轮泵