滌罪
địch tội
Hán Việt: địch tội · Pinyin: dí zuì
Tổng quan
làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế, (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ), lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma,ri
Nghĩa
Việt
- Cihui làm sạch, làm trong, làm trong sạch, (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi, nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi sự làm sạch, sự lọc trong, sự tinh chế, (tôn giáo) lễ tẩy uế (đàn bà sau khi đẻ), lễ tẩy uế của Đức mẹ Ma,ri