潤筆

rùn bǐ nhuận bút

Hán Việt: nhuận bút · Pinyin: rùn bǐ

Tổng quan

thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật

Cấu tạo: (nhuận) + (bút)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thù lao cho tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật
  • Cihui nhuận bút nhuận bút ☆Làm cho ngòi bút được nhuần ướt, chỉ số tiền trả cho người viết văn, viết báo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隋文帝命李德林作詔書恢復鄭譯爵位,高熲乃戲譯說:「筆乾」,譯則回答說:「不得一錢,何以潤筆。」典出《隋書.卷三八.鄭譯傳》。後指請人家寫文章、作畫、寫字的酬勞。唐.殷文圭〈貽李南平〉詩:「潤筆已曾經奏謝,更飛章句問張華。」也作「潤資」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《隋书.郑译传》"上令内史令李德林立作诏书,高飃戏谓译曰'笔干。'译答曰'出为方岳,杖策言归,不得一钱,何以润笔。'"唐宋翰苑官草制除官公文,例奉润笔物◇泛指付给作诗文书画之人的报酬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《隋书.郑译传》"上令内史令李德林立作诏书,高飃戏谓译曰'笔干。'译答曰'出为方岳,杖策言归,不得一钱,何以润笔。'"唐宋翰苑官草制除官公文,例奉润笔物◇泛指付给作诗文书画之人的报酬。

Eng

  • CC-CEDICT remuneration for literary or artistic work
  • Cihui remuneration for literary or artistic work