潤色

rùn sè nhuận sắc

Hán Việt: nhuận sắc · Pinyin: rùn sè

Tổng quan

trau chuốt (một tác phẩm viết) | thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)

Cấu tạo: (nhuận) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trau chuốt (một tác phẩm viết) | thêm một vài nét hoàn thiện cho (một bài viết, bức tranh, v.v.)
  • Cihui nhuận sắc nhuận sắc ☆Thêm vào cho đẹp, chỉ việc sửa sang lời văn cho hay, cho đẹp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修飾文句,以增加文彩。《論語.憲問》:「為命,裨諶草創之。……東里子產潤色之。」《紅樓夢》第四二回:「將市俗的粗話,撮其要,刪其繁,再加潤色比方出來。」 2.粉飾點綴。《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「箱中韞藏百寶,不下萬金,將潤色郎君之裝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修饰文字,加以文采这篇发言稿,请你润色一下; 使事物有光彩其奏乐也,则木石润色。
  • Tân Hoa Tự Điển ①修饰文字,加以文采这篇发言稿,请你润色一下。②使事物有光彩其奏乐也,则木石润色。

Eng

  • CC-CEDICT to polish (a piece of writing)|to add a few finishing touches to (a piece of writing, painting etc)
  • Cihui to polish (a piece of writing); to add a few finishing touches to (a piece of writing, painting etc)

ja

  • JMdict rhetorical flourishes