涮羊肉
Pinyin: shuàn yáng ròu
Tổng quan
lẩu Mông Cổ | món thịt cừu nhúng
Nghĩa
Việt
- Cihui lẩu Mông Cổ | món thịt cừu nhúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種把羊肉片放在沸湯裡燙熟後,沾著佐料吃的食用方式。也稱為「涮鍋子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将切得很薄的羊肉片放入沸水中稍烫一下,蘸佐料吃,这种羊肉叫"涮羊肉"。北京的吃法最有名。因一般常用燃炭的紫铜暖锅,故又称"涮锅子"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.将切得很薄的羊肉片放入沸水中稍烫一下,蘸佐料吃,这种羊肉叫"涮羊肉"。北京的吃法最有名。因一般常用燃炭的紫铜暖锅,故又称"涮锅子"。
Eng
- CC-CEDICT Mongolian hot pot|instant-boiled mutton (dish)
- Cihui Mongolian hot pot; instant-boiled mutton (dish)
ja
- JMdict instant-boiled mutton (hot pot dish similar to shabu-shabu)