涮鍋子
Pinyin: shuàn guō zi
Tổng quan
lẩu | món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm chần thức ăn; ăn lẩu; nhúng lẩu。把肉片、蔬菜等放在火鍋里涮著吃,這種吃法叫涮鍋子。
Nghĩa
Việt
- Cihui lẩu | món ăn trong đó thịt và rau cắt lát mỏng được nhúng nhanh trong nước dùng rồi dùng với nước chấm chần thức ăn; ăn lẩu; nhúng lẩu。把肉片、蔬菜等放在火鍋里涮著吃,這種吃法叫涮鍋子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把肉片、蔬菜等放在特置的沸湯鍋裡煮熟,取出來沾著佐料吃的食用方式。也稱為「涮羊肉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 详"涮羊肉"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.详"涮羊肉"。
Eng
- CC-CEDICT hot pot|a dish where thinly sliced meat and vegetables are boiled briefly in a broth and then served with dipping sauces
- Cihui hot pot; a dish where thinly sliced meat and vegetables are boiled briefly in a broth and then served with dipping sauces