涯分

yá fēnnhai phân

Hán Việt: nhai phân · Pinyin: yá fēn

Tổng quan

Ranh giới, chia các vùng đất cạnh nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.限度; 本分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本分。唐.盧象〈青雀歌〉:「逍遙飲啄安涯分,何假扶搖九萬為?」唐.李商隱〈為絳郡公上崔相公啟〉:「況在疏蕪,敢忘涯分。」

Cấu tạo: 涯 (nhai) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bổn phận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本分。唐.盧象〈青雀歌〉:「逍遙飲啄安涯分,何假扶搖九萬為?」唐.李商隱〈為絳郡公上崔相公啟〉:「況在疏蕪,敢忘涯分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.限度; 本分。

Từ liên quan

Gần nghĩa

分为 · 分之 · 分争 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分会