涯分
nhai phân
Hán Việt: nhai phân · Pinyin: yá fēn
Tổng quan
anh giới, chia các vùng đất cạnh nhau. nhai phân nhai phân ☆Ranh giới, chia các vùng đất cạnh nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui anh giới, chia các vùng đất cạnh nhau. nhai phân nhai phân ☆Ranh giới, chia các vùng đất cạnh nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本分。唐.盧象〈青雀歌〉:「逍遙飲啄安涯分,何假扶搖九萬為?」唐.李商隱〈為絳郡公上崔相公啟〉:「況在疏蕪,敢忘涯分。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 限度;本分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.限度;本分。