液化

yè huàdịch hóa

Hán Việt: dịch hóa · Pinyin: yè huà

Tổng quan

hoá lỏng (do nhiệt độ xuống thấp hoặc gia tăng áp lực mà thể khí biến thành thể lỏng gọi là hoá lỏng).; biến thành chất lỏng (một số mô của thể hữu cơ do bị nhiễm bệnh mà biến thành chất lỏng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

气体因温度降低或压力增加而变成液体:~石油气; 机体的某些组织因发生病理变化而变成液体。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣體因溫度下降或壓力升高而變為液體的現象。

Cấu tạo: 液 (dịch) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóa lỏng
  • Biên soạn 液化 yèhuà* v. liquify

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣體因溫度下降或壓力升高而變為液體的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 气体因温度降低或压力增加而变成液体:~石油气; 机体的某些组织因发生病理变化而变成液体。
  • Kaggle Zh-Vi colliquation

Eng

  • JMdict liquefaction
  • Cihui to liquefy

Đức

  • Handedict verflüssigen, schmelzen

ja

  • JMdict 液化(えきか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

液化剂 · 液化气 · 液化的 · 液化状态 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他