液態氧

dịch thái dưỡng

Hán Việt: dịch thái dưỡng

Tổng quan

(hoá học) oxy lỏng

Cấu tạo: (dịch) + (thái) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) oxy lỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氧氣經冷卻到攝氏負一百八十二點九六度時,形成藍色的液態氧,因此可從液態空氣分餾而得。為強氧化劑,可用於飛彈推進器中。

Eng

  • Cihui 液態氧 ètàiyǎng n. liquid oxygen