涵容
hàm dung
Hán Việt: hàm dung · Pinyin: hán róng
Tổng quan
bao dung; rộng lượng; dung tha; dung thứ; lượng thứ。包容;包涵。 不周之處,尚望涵容。 có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.
Nghĩa
Việt
- Cihui bao dung; rộng lượng; dung tha; dung thứ; lượng thứ。包容;包涵。 不周之處,尚望涵容。 có chỗ nào không chu đáo, mong lượng thứ cho.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬容。《宋史.卷三一五.韓維傳》:「鎮所失只在文字,當涵容之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包容;包涵:不周之处,尚望~。
Eng
- Cihui 涵容 ánróng v. <wr.> 1. excuse; forgive; bear with 2. be tolerant