hán hàm

Hán Việt: hàm · Pinyin: hán

Tổng quan

chứa bao gồm cống ngầm

涵义 · 涵养 · 涵容 · 涵意 · 涵括 · 涵摄 · 涵江 · 涵洞

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhán
Hán Việthàm
Quảng Đônghaam4
Mân Namâm
Nhật BảnHITASU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghom
Baxter-Sagart[g]ˤ[o]m
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤ[o]m
Phản thiết胡纔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước nươm. Như {hàm nhu} [涵濡] nươm thấm, cũng dùng để ví dụ với sự ân trạch. Hàm dung. Độ lượng lớn lao gọi là {hải hàm} [海涵]. Bề trong tốt đẹp mà không lộ ra ngoài gọi là {hồn hàm} [渾涵] hay {hàm súc} [涵蓄]. Lấy học vấn mà biến hóa khí chất gọi là {hàm dưỡng} [涵養], lấy giáo dục mà…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水澤多。《說文解字.水部》:「涵,水澤多也。」如:「涵澤」。 [動] 1.浸潤、溼潤。《說文解字.水部》「涵」字.清.段玉裁.注:「涵,所受潤澤多也。」宋.王安石〈送江寧彭給事赴闕〉詩:「威加諸部風霜肅,惠浸連營雨露涵。」 2.包容、容納。如:「包涵」、「海涵」。唐.孟浩然〈望洞庭湖贈張丞相〉詩:「八月湖水平,涵虛混太清。」唐.杜牧〈九日齊安登高〉詩:「江涵秋影雁初飛,與客攜壺上翠微。」 3.沉潛、潛水。參見「涵淹」、「涵泳」等條。 [名] 涵洞的簡稱。如:「橋涵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浛〈动〉 同涵”。沉浸 浛天荡荡望沧沧,乘桴轻漾著日旁。--晋·王嘉《拾遗记》 浛,《方言》沉也”。--《集韵·覃韵》 浛〈名〉 同涵”…道,涵洞 水名。通称湟水,即今广东省的连江 浛 水与泥、物掺和 浛,水和泥。--《玉篇》 浛,水和物。--《广韵》 谁言畜衫袖,长代手中浛。--北周·庾信《赠别》诗 涵hán ⒈包容,包含请包~。有~养。~之量。 ⒉潜入水中~泳乎其中。

Eng

  • CC-CEDICT to contain|to include|culvert

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡南切,音含。【說文】水澤多也。【揚子·方言】涵,沉也。楚郢以南曰涵,或曰潛。 又容也。【詩·小雅】僭始旣涵。 又【集韻】胡纔切,音咸。詩小雅鄭康成讀。 又【廣韻】胡感切,音頷。【玉篇】沒也。一曰水入船。【集韻】或从圅作𣹢,从岑作涔。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㴠 · 𣶬 · 𣹢 · 汵