涵泳

hán yǒng hàm vịnh

Hán Việt: hàm vịnh · Pinyin: hán yǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (vịnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉潛。《文選.左思.吳都賦》:「𮮢鼊鯖鰐,涵泳乎其中。」 2.陶冶、品味。唐.韓愈〈禘祫議〉:「臣生遭聖明,涵泳恩澤。」《朱子語類.卷五.性情心意等名義》:「且涵泳玩索,久之當自有見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 潜游; 浸润;沉浸; 深入领会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.潜游。 2.浸润;沉浸。 3.深入领会。

Eng

  • Cihui 涵泳 ányǒng v. <wr.> swim