泳
vịnh
Hán Việt: vịnh · Pinyin: yǒng
Tổng quan
bơi lội
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yǒng |
|---|---|
| Hán Việt | vịnh |
| Quảng Đông | wing6 |
| Mân Nam | íng |
| Nhật Bản | OYOGU |
| Hàn Quốc | 영 |
| Chú âm | ㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | yengh |
| Baxter-Sagart | [ɢ]ʷraŋ(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ɢ]ʷraŋ(ʔ)-s |
| Phản thiết | 虛誑切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lặn, đi ngầm dưới đáy nước.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 在水中浮動。《說文解字.水部》:「泳,潛行水中也。」如:「游泳」、「晨泳」。《詩經.邶風.谷風》:「就其淺矣!泳之游之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 泳 (形声。从水,永声。本义潜行水中;游泳) 同本义 泳,潜行水中也。--《说文》 泳,游也。--《尔雅·释言》 潜行为泳。--《尔雅·释水》 泳之游之。--《诗·邶风·谷风》 复从而泳之。--《列子·黄帝》 汉之广矣,不可泳思。--《诗·周南·汉广》 又如泳涵(涵泳,沉浸);游泳(人或动物在水里游动);仰泳;蛙泳 泳yǒng游水游~。仰~。蛙~。自由~。
Eng
- CC-CEDICT swimming|to swim
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤爲命切,音詠。【說文】潛行水中也。【爾雅·釋言】泳,游也。【詩·邶風】泳之游之。 又【韻補】叶虛誑切,音旺。【詩·周南】漢之廣矣,不可泳思。江之永矣,不可方思。方去聲。
Thuyết Văn
濳行水中也。 从水。永聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周南。不可泳思。釋水、毛傳皆曰。濳行爲泳。下文云濳、涉水也。涉、徒行厲水也。 爲命切。古音在十部。
【泳】 (vịnh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 永 (vắng) Phiên thiết: Vi mệnh thiết Thượng tự: 爲 (vi) | Hạ tự: 命 (mệnh) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vịnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 濳 hành (Bước đi) thủy (Nước.) trung (Giữa) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư