涵洞

hán dònghàm đỗng

Hán Việt: hàm đỗng · Pinyin: hán dòng

Tổng quan

cống; cống máng; dốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道,作用和桥类似,但一般孔径较小。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

道路與河道、天然排水溝或渠道相交會時,所預留的空間,以利通水的暗渠或暗管。也作「函洞」。

Cấu tạo: 涵 (hàm) + 洞 (đỗng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cống
  • VietPhrases cống máng; dốc
  • Biên soạn 1. culvert 2. railway/highway tunnel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 道路與河道、天然排水溝或渠道相交會時,所預留的空間,以利通水的暗渠或暗管。也作「函洞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公路或铁路与沟渠相交的地方使水从路下流过的通道,作用和桥类似,但一般孔径较小。

Eng

  • Cihui culvert

Đức

  • Handedict (Wasser-)Durchlass, Durchlassstollen

Từ liên quan

Gần nghĩa

洞上 · 洞下 · 洞中 · 洞入 · 洞口 · 洞天 · 洞头 · 洞子