涸鮒 hạc phụ Hán Việt: hạc phụ Tổng quan Cấu tạo: 涸 (hạc) + 鮒 (phụ)Hán Việthạc phụCấu tạo涸 + 鮒 · hạc + phụ nghĩa thành phần: hạc + phụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 比喻處於困境中急待救援的人。參見「涸轍之鮒」條。北周.庾信〈擬詠懷〉詩二七首之一:「涸鮒常思水,驚飛每失林。」EngCihui 涸鮒 héfù n. <wr.> (in) dire poverty