涼友

liáng yǒu lương hữu

Hán Việt: lương hữu · Pinyin: liáng yǒu

Tổng quan

gười bạn mát mẻ, tức cái quạt. lương hữu lương hữu ☆Người bạn mát mẻ, tức cái quạt.

Cấu tạo: (lương) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười bạn mát mẻ, tức cái quạt. lương hữu lương hữu ☆Người bạn mát mẻ, tức cái quạt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扇子。宋.陶穀《清異錄.卷三.器具.淨君》:「淨君掃浮塵,涼友招清風,炎炎火雲節,蕭然一堂中。」

Eng

  • Cihui 涼友 liángyǒu n. fan