涼意

liáng yì lương ý

Hán Việt: lương ý · Pinyin: liáng yì

Tổng quan

cảm giác hơi lạnh

Cấu tạo: (lương) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm giác hơi lạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清涼的感覺。如:「時序轉秋,已有涼意。」宋.孔平仲〈霽夜〉詩:「早有秋聲隨墮葉,獨將涼意伴流螢。」宋.戴昺〈四月即景〉詩:「蒼竹颭風涼意足,碧梧留雨夜聲多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凉的感觉立秋过后,早晚有些~了。

Eng

  • CC-CEDICT a slight chill
  • Cihui a slight chill