涼拌

liáng bàn lương phan

Hán Việt: lương phan · Pinyin: liáng bàn

Tổng quan

salad trộn | rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Cấu tạo: (lương) + (phan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui salad trộn | rau củ lạnh trộn sốt (ví dụ: salad bắp cải)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 菜餚冷食的調理方法。如:「涼拌竹筍」、「涼拌黃瓜」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把凉的食品加调料拌和~菜ㄧ~粉皮 ㄧ黄瓜可以~着吃。

Eng

  • CC-CEDICT to dress cold food with sauce|(slang) there's not much you can do about it (wordplay using 拌[ban4] instead of its homophone 辦|办[ban4])
  • Cihui to dress cold food with sauce; (slang) there's not much you can do about it (wordplay using 拌 instead of its homophone 辦|办)