涼水
lương thủy
Hán Việt: lương thủy · Pinyin: liáng shuǐ
Tổng quan
nước mát | nước chưa đun sôi
Nghĩa
Việt
- Cihui nước mát | nước chưa đun sôi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冷水。《紅樓夢》第六四回:「芳官早托了一杯涼水內新湃的茶來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温度低的水; 生水。
- Tân Hoa Tự Điển ①温度低的水。②生水。
Eng
- CC-CEDICT cool water|unboiled water
- Cihui cool water; unboiled water