涼茶

liáng chá lương trà

Hán Việt: lương trà · Pinyin: liáng chá

Tổng quan

trà thảo mộc Trung Quốc

Cấu tạo: (lương) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trà thảo mộc Trung Quốc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清涼有解熱作用的茶,多於夏日飲用。如:「菊花茶、青草茶都是一般人習於夏季飲用的涼茶。」 2.放涼的茶。《兒女英雄傳》第四回:「把方纔涼的那碗涼茶端起來,咕嘟咕嘟的喝了。」

Eng

  • CC-CEDICT Chinese herb tea
  • Cihui Chinese herb tea