涼藥
lương dược
Hán Việt: lương dược · Pinyin: liáng yào
Tổng quan
thuốc giải nhiệt
一般指败火、解热的中药,如黄连、大黄、黄芩等。
中醫上指藥性寒涼的藥材。一般具有清熱、瀉火、解毒等作用的中藥。如黃連、大黃、黃芩等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuốc mát
- Biên soạn 涼藥 liángyào n. <Ch. med.> antipyretic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指藥性寒涼的藥材。一般具有清熱、瀉火、解毒等作用的中藥。如黃連、大黃、黃芩等。
Eng
- Cihui 涼藥 liángyào n. <Ch. med.> antipyretic