淄青

zī qīng truy thanh

Hán Việt: truy thanh · Pinyin: zī qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (truy) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐方镇名。或称淄青平卢,或称平卢。宝应元年(公元762年)置,天佑二年(公元905年)为朱全忠所并。其间节度使李正己祖孙三代割据达五十四年之久。唐白居易有《贺平淄青表》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐方镇名。或称淄青平卢,或称平卢。宝应元年(公元762年)置,天佑二年(公元905年)为朱全忠所并。其间节度使李正己祖孙三代割据达五十四年之久。唐白居易有《贺平淄青表》。