淆亂
hào loạn
Hán Việt: hào loạn · Pinyin: xiáo luàn
Tổng quan
làm rối | làm cho bối rối
Nghĩa
Việt
- Cihui làm rối | làm cho bối rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂、紛亂。《明史.卷一八三.周經傳》:「弊在旗校者,版籍猶存,若里胥則並版籍而淆亂之,宜考故冊洗奸弊。」也作「殽亂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混乱;混淆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.混乱;混淆。
Eng
- CC-CEDICT to confuse|to befuddle
- Cihui to confuse; to befuddle