淆
hào
Hán Việt: hào · Pinyin: yáo
Tổng quan
biến thể của 淆[xiao2] hỗn loạn và không có trật tự lẫn lộn phiên âm Đài Loan [yao2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Quảng Đông | ngaau4 |
| Nhật Bản | MAJIRU |
| Hàn Quốc | 효 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrau |
| Phản thiết | 胡茅切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 肴 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lẫn lộn, rối loạn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 雜亂。《字彙.水部》:「淆,亂也,雜也。」《新唐書.卷九六.房玄齡傳》:「不為子孫立長久計,淆置嫬庶,競侈僭,相傾䦧,終當內相誅夷。」 [動] 攪亂。如:「混淆視聽」。《後漢書.卷五三.黃憲傳》:「叔度汪汪若千頃陂,澄之不清,淆之不濁,不可量也。」明.方孝孺〈貯清軒記〉:「泓渟洞澈,可以酬酢萬物而不為物所淆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 淆 (形声。从水,肴声。本义错杂;混杂) 同本义 淆,乱也,杂也。--《字汇》 又如淆舛(混杂错乱);淆紊(混杂纷乱);淆讹(搅乱,弄错) 彻底地搀和;搅合 澄之不清,淆之不浊,不可量也。--《后汉书》 淆(殽)xiáo混杂,错乱混~不清。~之不浊。
Eng
- CC-CEDICT variant of 淆[xiao2]
- CC-CEDICT confused and disorderly|mixed|Taiwan pr. [yao2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】胡茅切【集韻】【韻會】【正韻】何交切,𠀤音爻。混淆,濁水。【後漢·黃憲傳】淆之不濁。 又水名。【土地名】河南陽城縣東北山,淆水所出。 又亂也,雜也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 殽 · 殽 · 殽