淆惑
hào hoặc
Hán Việt: hào hoặc · Pinyin: xiáo huò
Tổng quan
lẫn lộn; pha trộn; hỗn tạp. nghe nhìn lẫn lộn không rõ
1.混淆迷惑。
混亂辨識,致生困惑。如:「淆惑視聽」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 淆惑視聽。
- Biên soạn 淆惑 iáohuò v. <wr.> confuse; mislead
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混亂辨識,致生困惑。如:「淆惑視聽」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.混淆迷惑。
Eng
- Cihui 淆惑 iáohuò v. <wr.> confuse; mislead