淆雜
hào tạp
Hán Việt: hào tạp · Pinyin: xiáo zá
Tổng quan
trộn lẫn | làm lẫn lộn
Nghĩa
Việt
- Cihui trộn lẫn | làm lẫn lộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 混雜不清。《三國志.卷五七.吳書.張溫傳》:「豔性狷厲,好為清議,見時郎署混濁淆雜,多非其人,欲臧否區別,賢愚異貫。」也作「殽雜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 混杂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.混杂。
Eng
- CC-CEDICT to mix up|to muddle
- Cihui to mix up; to muddle