淋灑
lâm sái
Hán Việt: lâm sái · Pinyin: lín sǎ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连绵不断貌。《文选.王褒》"被淋洒其靡靡兮﹐时横溃以阳遂。哀悁悁之可怀兮﹐良醰醰而有味。"李善注"淋洒﹐不絶貌。"一说为水流声。张铣注"淋洒﹐水流声。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.连绵不断貌。《文选.王褒》"被淋洒其靡靡兮﹐时横溃以阳遂。哀悁悁之可怀兮﹐良醰醰而有味。"李善注"淋洒﹐不絶貌。"一说为水流声。张铣注"淋洒﹐水流声。"
Eng
- Cihui 淋灑 ínsǎ v.p. successively; continuously