淑世

shū shìthục thế

Hán Việt: thục thế · Pinyin: shū shì

Tổng quan

làm cho thế giới trở nên tốt đẹp hơn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹济世。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

改善社會。如:「報國淑世」。

Cấu tạo: 淑 (thục) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cải thiện xã hội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改善社會。如:「報國淑世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹济世。

Eng

  • Cihui to make the world a better place

Từ liên quan

Gần nghĩa

世󱶳 · 世上 · 世世 · 世主 · 世事 · 世交 · 世亲 · 世人