淑儀
thục nghi
Hán Việt: thục nghi · Pinyin: shū yí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 女官名。晋武帝置。宋﹑齐﹑梁﹑陈各朝因之。而后或置或否。
- Tân Hoa Tự Điển 1.女官名。晋武帝置。宋﹑齐﹑梁﹑陈各朝因之。而后或置或否。
Eng
- Cihui 淑儀 hūyí n. <trad.> rank of court ladies