淑化
thục hóa
Hán Việt: thục hóa · Pinyin: shū huà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 善良的教化。《三國志.卷八.魏書.公孫度傳》南朝宋.裴松之.注:「君臨萬民,為國以禮,淑化流行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 良善的风尚﹑习俗。
- Tân Hoa Tự Điển 1.良善的风尚﹑习俗。
Eng
- Cihui 淑化 shūhuà n. <wr.> teachings of virtues and goodness