淑問
thục vấn
Hán Việt: thục vấn · Pinyin: shū wèn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美名。晉.孫綽〈聘士徐君墓銘〉:「高蹈域表,淑問顯融。」 2.善於聽訟。《詩經.魯頌.泮水》:「淑問如皋陶,在泮獻囚。」
Eng
- Cihui 淑問 hūwèn v. <wr.> be skillful at questioning
Hán Việt: thục vấn · Pinyin: shū wèn