淑女

shū nǚthục nữ

Hán Việt: thục nữ · Pinyin: shū nǚ

Tổng quan

Người con gái trong trắng dịu dàng. Đoạn trường tân thanh: »Cho hay thục nữ chí cao«

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.贤良美好的女子。 2.泛指女人。多含嘲讽义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

閑雅貞靜的女子。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」《三國演義》第五四回:「正所謂淑女配君子,豈以年齡上下相嫌乎?」

Cấu tạo: 淑 (thục) + 女 (nữ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người con gái trong trắng dịu dàng. Đoạn trường tân thanh: »Cho hay thục nữ chí cao«.; người đàn bà lịch sự, người đàn bà quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) thị nữ; người phụ nữ khôn ngoan và đức hạnh , quý cô; thục nữ: thục nữ/người con gái đẹp và thuỳ mị; người con gái đẹp và thuỳ mị
  • Biên soạn 淑女 hūnǚ* n. <wr.> fair maiden M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 閑雅貞靜的女子。《詩經.周南.關雎》:「窈窕淑女,君子好逑。」《三國演義》第五四回:「正所謂淑女配君子,豈以年齡上下相嫌乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.贤良美好的女子。 2.泛指女人。多含嘲讽义。
  • Kaggle Zh-Vi gentlewoman

Eng

  • JMdict lady
  • JMdict (female) pervert
  • Cihui wise and virtuous woman; lady
  • Tần suất từ 淑女 hūnǚ* n. <wr.> fair maiden M:²wèi

Đức

  • Handedict Jungfrau
  • Handedict nettes Mädchen, sympathisches Mädchen

ja

  • JMdict 淑女(しゅくじょ)

other

  • Nguồn khác »Cho hay thục nữ chí cao«

Từ liên quan

Gần nghĩa

淑女的 · 淑女车 · 女主 · 女之 · 女书 · 女人 · 女仆 · 女优