淑德
thục đức
Hán Việt: thục đức · Pinyin: shū dé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優秀的德行。《漢書.卷九九.王莽傳中》:「昔齊太公以淑德累世,為周氏太師,蓋予之所監也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.美德。
Eng
- Cihui 淑德 hūdé n. female virtue, esp. chastity