淑景
thục cảnh
Hán Việt: thục cảnh · Pinyin: shū jǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.美好的景色。唐.柳宗元〈迎長日賦〉:「淑景初延,幽陽潛啟。」清.孟稱舜《桃花人面》第一齣:「庭前淑景遲,鏡裡紅顏老。」 2.日影。唐.杜甫〈紫宸殿退朝口號〉詩:「香飄合殿春風轉,花覆千宮淑景移。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 美好的时光; 美景; 指春光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.美好的时光。 2.美景。 3.指春光。
Eng
- Cihui 淑景 hūjǐng n. beautiful scenery