淑清

shū qīng thục thanh

Hán Việt: thục thanh · Pinyin: shū qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (thục) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 潔白、純淨。《楚辭.嚴忌.哀時命》:「形體白而質素兮,中皎潔而淑清。」《淮南子.本經》:「日月淑清而揚光,五星循軌而不失其行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清白;纯净; 明朗; 指政治清明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清白;纯净。 2.明朗。 3.指政治清明。

Eng

  • Cihui 淑清 hūqīng v.p. clear and bright (of the sun/moon/sky/etc.)