凄然
thê nhiên
Hán Việt: thê nhiên
Tổng quan
đau thương; đau buồn; buồn rầu。形容悲傷。 淒然淚下。 đau buồn rơi lệ.
Nghĩa
Việt
- Cihui đau thương; đau buồn; buồn rầu。形容悲傷。 淒然淚下。 đau buồn rơi lệ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒涼。《莊子.大宗師》:「淒然似秋,暖然似春。」唐.羊士諤〈臺中遇直晨覽蕭侍御壁畫山水〉詩:「蟲思庭莎白露天,微風吹竹曉淒然。」 2.淒涼悲傷。《三國演義》第五五回:「驀然想起在吳繁華之事,不覺淒然淚下。」