淒風

thê phong

Hán Việt: thê phong

Tổng quan

Gió lạnh. Hát nói của Cao Bá Quát: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒风。 2.西南风。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.寒風。《左傳.昭公四年》:「春無淒風,秋無苦雨。」晉.陸雲〈歲暮賦〉:「氣蕭索而傷心,淒風愴其鳴條兮。」 2.西南風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「西南曰淒風。」

Cấu tạo: 凄 (thê) + 风 (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒風。《左傳.昭公四年》:「春無淒風,秋無苦雨。」晉.陸雲〈歲暮賦〉:「氣蕭索而傷心,淒風愴其鳴條兮。」 2.西南風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「西南曰淒風。」

other

  • Nguồn khác »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào)

Từ liên quan

Gần nghĩa

凄凄 · 凄凉 · 凄切 · 凄厉 · 凄哀 · 凄婉 · 凄寒 · 凄怆