凄风

thê phong

Hán Việt: thê phong

Tổng quan

ió lạnh. Hát nói của Cao Bá Quát: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào). thê phong thê phong ☆Gió lạnh. Hát nói của Cao Bá Quát: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào).

Cấu tạo: (thê) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ió lạnh. Hát nói của Cao Bá Quát: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào). thê phong thê phong ☆Gió lạnh. Hát nói của Cao Bá Quát: »Thê phong lãnh nguyệt dạ hà như« (Gió buồn trăng lạnh, đêm thế nào).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寒風。《左傳.昭公四年》:「春無淒風,秋無苦雨。」晉.陸雲〈歲暮賦〉:「氣蕭索而傷心,淒風愴其鳴條兮。」 2.西南風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「西南曰淒風。」