淘換
đào hoán
Hán Việt: đào hoán · Pinyin: táo huàn
Tổng quan
tìm tòi: tìm kiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm tòi: tìm kiếm
- Cihui tìm tòi; tìm kiếm。尋覓;設法尋求(某種東西)。 好不容易給你淘換著這本書。 tìm cho anh quyển sách này thật khó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尋覓、遴選。如:「淘換得力的助手。」
Eng
- Cihui 淘換 áohuan v. <coll.> 1. search for 2. find