淘漉

táo lù đào lộc

Hán Việt: đào lộc · Pinyin: táo lù

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗滌、蕩除汙垢。《紅樓夢》第一九回:「不是刮的,只怕是纔剛替他們淘漉胭脂膏子,𭣃上了一點兒。」 2.疏浚。宋.文同〈秋日田家〉詩:「淘漉溝源築野塘,滿坡煙草臥牛羊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冲洗滤过; 指保留好的﹐除去坏的; 疏浚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冲洗滤过。 2.指保留好的﹐除去坏的。 3.疏浚。

Eng

  • Cihui 淘漉 táolù a.t. 1. dredge 2. wash