淘空

táo kōng đào không

Hán Việt: đào không · Pinyin: táo kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (đào) + (không)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耗費淨盡。如:「千萬別染上吸毒的惡習,否則再多的祖產也會被淘空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耗费净尽。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.耗费净尽。

Eng

  • Cihui 淘空 áokōng r.v. 1. make hollow 2. use up