淘米
đào mễ
Hán Việt: đào mễ · Pinyin: táo mǐ
Tổng quan
vo gạo
Nghĩa
Việt
- Cihui vo gạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 洗米。米經淘洗,才能濾去較細的砂石,故稱為「淘米」。如:「她在水槽中淘米,準備煮飯。」也作「洮米」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洗米; 酒名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.洗米。 2.酒名。
Eng
- CC-CEDICT to rinse rice
- Cihui to rinse rice